Skeleton
/'skelitn/
Đang hiển thị mục gốc Skeleton cho “have a skeleton”.
Nghĩa thường dùng
Bộ xương, khung xương
danh từ
“The skeleton of the dinosaur was displayed in the museum for everyone to see.”Bộ xương của con khủng long được trưng bày trong bảo tàng để mọi người xem.