Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Skeleton

/'skelitn/

Đang hiển thị mục gốc Skeleton cho “have a skeleton”.

Nghĩa thường dùng

Bộ xương, khung xương danh từ

“The skeleton of the dinosaur was displayed in the museum for everyone to see.”Bộ xương của con khủng long được trưng bày trong bảo tàng để mọi người xem.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...