skeleton in the cupboard
/ˈskɛlɪtən ɪn ðə ˈkʌbərd/
Đang hiển thị mục gốc skeleton in the cupboard cho “have a skeleton in the cupboard”.
Nghĩa thường dùng
một bí mật hoặc vụ bê bối bị giấu kín
cụm từ
“Every family has a skeleton in the cupboard.”Mỗi gia đình đều có một bí mật giấu kín.