Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a sleep

/ˌhæv ə ˈsliːp/

Nghĩa thường dùng

chợp mắt, ngủ một giấc cụm từ

“My grandpa likes to have a sleep after lunch.”Ông tôi thích chợp mắt sau bữa trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...