Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a smell

Nghĩa thường dùng

ngửi thử cụm từ

“Hmm. Let me have a smell ... mm ... When did you buy it? It smells off to me.”Ừm. Để tôi ngửi thử... ừm... Bạn mua nó khi nào vậy? Tôi thấy nó có mùi hỏng rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...