Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a soft spot for

/hæv ə sɔft spɑt fɔr/

Nghĩa thường dùng

có tình cảm đặc biệt với ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“I have a soft spot for animals, especially dogs.”Tôi có tình cảm đặc biệt với động vật, đặc biệt là chó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...