Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a soft spot for someone

/hæv ə sɒft spɒt fər ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

có tình cảm đặc biệt với ai, dành chỗ trong tim cho ai thành ngữ

“He's always had a soft spot for his youngest sister.”Anh ấy luôn dành tình cảm đặc biệt cho cô em gái út.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...