Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stomachache

/ˈstʌmək-eɪk/

Đang hiển thị mục gốc Stomachache cho “have a stomachache”.

Nghĩa thường dùng

Đau dạ dày danh từ

“She has a stomachache because she ate too much candy.”Cô ấy bị đau dạ dày vì đã ăn quá nhiều kẹo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...