Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a story

/hæv ə ˈstɔːri/

Nghĩa thường dùng

có một trải nghiệm thú vị để chia sẻ cụm từ

“I have a story to tell about my travels.”Tôi có một câu chuyện để kể về những chuyến đi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...