Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a striking appearance

Nghĩa thường dùng

có ngoại hình nổi bật verb+adj+noun

“The lady who entered the room had a very striking appearance.”Người phụ nữ bước vào phòng có ngoại hình rất nổi bật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...