Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tantrum

/ˈtæn.trəm/

Đang hiển thị mục gốc tantrum cho “have a tantrum”.

Nghĩa thường dùng

cơn giận dữ, thường ở trẻ em danh từ

“The child had a tantrum in the store.”Đứa trẻ đã có cơn giận dữ trong cửa hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...