Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a taste

/hæv ə teɪst/

Nghĩa thường dùng

thử hoặc nếm thức ăn hoặc đồ uống cụm từ

“I want to have a taste of this dish.”Tôi muốn thử món ăn này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...