Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a view of

Nghĩa thường dùng

có tầm nhìn ra verb+prep

“It’s got a spacious living room which has a wonderful view of the park.”Phòng khách rộng rãi có tầm nhìn tuyệt đẹp ra công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...