Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a vivid imagination

Nghĩa thường dùng

có trí tưởng tượng phong phú verb+article+adj

“You have a vivid imagination, but you tend to lose your temper too easily.”Bạn có trí tưởng tượng phong phú nhưng dễ nổi nóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...