Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a way with words

/hæv ə weɪ wɪð wɜrdz/

Nghĩa thường dùng

diễn đạt tốt bằng lời nói cụm từ

“He has a way with words that captivates his audience.”Anh ấy có khả năng diễn đạt cuốn hút khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...