Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wealth of opportunities

/wɛlθ ʌv ˌɑpərˈtunɪtiz/

Đang hiển thị mục gốc wealth of opportunities cho “have a wealth of opportunities”.

Nghĩa thường dùng

nhiều cơ hội để thành công hoặc cải thiện cụm từ

“This city offers a wealth of opportunities for job seekers.”Thành phố này cung cấp nhiều cơ hội cho những người tìm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...