Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have an accident

Nghĩa thường dùng

gặp tai nạn cụm từ

“Mr Grey had an accident last night but he’s OK now.”Ông Grey bị tai nạn tối qua nhưng giờ đã ổn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...