Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have an affair

/ˌhæv ən əˈfeə/

Nghĩa thường dùng

ngoại tình cụm từ

“He was caught having an affair with a co-worker.”Anh ta bị bắt gặp ngoại tình với đồng nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...