Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allergy

/ˈælərdʒi/

Đang hiển thị mục gốc allergy cho “have an allergy”.

Nghĩa thường dùng

dị ứng danh từ

“She has a severe allergy to peanuts.”Cô ấy bị dị ứng nặng với đậu phộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...