Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have an attack of hay fever

Nghĩa thường dùng

bị dị ứng phấn hoa cụm từ

“She had an attack of hay fever and was sneezing non-stop.”Cô ấy bị dị ứng phấn hoa và hắt hơi liên tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...