Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ear to the ground

/ɪr tu ðə ɡraʊnd/

Đang hiển thị mục gốc ear to the ground cho “have an ear to the ground”.

Nghĩa thường dùng

Nhận biết những gì đang xảy ra xung quanh bạn. cụm từ

“He always keeps his ear to the ground for new opportunities.”Anh ấy luôn chú ý đến những cơ hội mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...