Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Have an intrinsic appreciation

Nghĩa thường dùng

Có được sự đánh giá cao cụm từ

“I believe that art education helps students have an intrinsic appreciation for creativity.”Tôi tin rằng giáo dục nghệ thuật giúp học sinh có được sự đánh giá cao về sự sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...