Backache
/ˈbækeɪkbəʊn/
Đang hiển thị mục gốc Backache cho “have backache”.
Nghĩa thường dùng
Bệnh đau lưng
danh từ
“He feels a backache after lifting heavy boxes all day.”Anh ấy cảm thấy đau lưng sau khi nâng những hộp nặng cả ngày.