Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

butterfly

/ˈbʌtərflaɪ/

Đang hiển thị mục gốc butterfly cho “have butterflies”.

Nghĩa thường dùng

bướm danh từ

“The butterfly landed on the flower.”Con bướm đã đậu trên bông hoa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...