Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have children

/ˌhæv ˈtʃɪldrən/

Nghĩa thường dùng

có con cụm từ

“They got married last year and want to have children soon.”Họ cưới năm ngoái và muốn sớm có con.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...