Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have clothes altered

Nghĩa thường dùng

đi sửa quần áo (cho vừa vặn hơn) verb+noun+verb

“I’ve lost some weight – I need to have some of my clothes altered.”Tôi bị sụt cân nên cần đi sửa lại mấy bộ quần áo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...