Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have control over

Nghĩa thường dùng

kiểm soát, thống trị cụm từ

“Governments must have control over environmental policies to ensure sustainable development practices are followed.”Các chính phủ phải kiểm soát các chính sách môi trường để đảm bảo thực hành phát triển bền vững được tuân theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...