Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have dessert

/hæv dɪˈzɜːrt/

Nghĩa thường dùng

ăn món tráng miệng cụm từ

“I always have dessert after dinner.”Tôi luôn ăn món tráng miệng sau bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...