have each other's backs
/hæv iːtʃ ˈʌðərz bæk/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ và bảo vệ lẫn nhau.
cụm từ
“In tough times, friends should have each other's backs.”Trong những lúc khó khăn, bạn bè nên hỗ trợ lẫn nhau.