Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have each other's backs

/hæv iːtʃ ˈʌðərz bæk/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ và bảo vệ lẫn nhau. cụm từ

“In tough times, friends should have each other's backs.”Trong những lúc khó khăn, bạn bè nên hỗ trợ lẫn nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...