Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have egg on your face

/hæv eɡ ɒn jɔːr feɪs/

Nghĩa thường dùng

bị망 xấu hổ, mất mặt vì làm điều ngu ngốc trước mặt mọi người thành ngữ

“He had egg on his face after predicting the team would lose.”Anh ta mặt dày thẹn sau khi đoán đội sẽ thua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...