Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience

/ɪkˈspɪəriəns/

Đang hiển thị mục gốc experience cho “have experience”.

Nghĩa thường dùng

kinh nghiệm danh từ

“I have experience in cooking.”Tôi có kinh nghiệm nấu ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...