Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have faith

/hæv feɪθ/

Nghĩa thường dùng

tin tưởng mạnh mẽ vào điều gì hoặc ai đó cụm từ

“You need to have faith in yourself.”Bạn cần tin tưởng vào bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...