Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have feelings for

Nghĩa thường dùng

có tình cảm với ai cụm từ

“I think I have feelings for my coworker.”Tôi nghĩ mình có tình cảm với đồng nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...