Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

friends in high places

Đang hiển thị mục gốc friends in high places cho “have friends in high places”.

Nghĩa thường dùng

Những người bạn có ảnh hưởng hoặc quyền lực. cụm từ

“Having friends in high places can help you advance your career.”Có bạn bè ở vị trí cao có thể giúp bạn thăng tiến trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...