Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have it made

/hæv ɪt meɪd/

Nghĩa thường dùng

trở nên thành công hoặc giàu có cụm từ

“With her new job, she really has it made.”Với công việc mới, cô ấy thực sự đã thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...