Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kicked the habit

/kɪkt ðə ˈhæbɪt/

Đang hiển thị mục gốc kicked the habit cho “have kicked the habit”.

Nghĩa thường dùng

Ngừng làm điều gì đó có hại mà trước đây là thói quen. cụm từ

“She finally kicked the habit of smoking.”Cô ấy cuối cùng đã bỏ thói quen hút thuốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...