kicked the habit
/kɪkt ðə ˈhæbɪt/
Đang hiển thị mục gốc kicked the habit cho “have kicked the habit”.
Nghĩa thường dùng
Ngừng làm điều gì đó có hại mà trước đây là thói quen.
cụm từ
“She finally kicked the habit of smoking.”Cô ấy cuối cùng đã bỏ thói quen hút thuốc.