Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leverage

/ˈliːvərɪdʒ/

Đang hiển thị mục gốc leverage cho “have leverage”.

Nghĩa thường dùng

đòn bẩy tài chính danh từ

“Excessive leverage led to the financial crisis.”Đòn bẩy tài chính quá mức dẫn đến khủng hoảng tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...