leverage
/ˈliːvərɪdʒ/
Đang hiển thị mục gốc leverage cho “have leverage”.
Nghĩa thường dùng
đòn bẩy tài chính
danh từ
“Excessive leverage led to the financial crisis.”Đòn bẩy tài chính quá mức dẫn đến khủng hoảng tài chính.