money in the bank
/ˈmʌni ɪn ðə bæŋk/
Đang hiển thị mục gốc money in the bank cho “have money in the bank”.
Nghĩa thường dùng
tiền hoặc thu nhập chắc chắn và an toàn
cụm từ
“With this new job, I have money in the bank.”Với công việc mới này, tôi có tiền chắc chắn.