Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money on the line

/ˈmʌni ɒn ðə laɪn/

Đang hiển thị mục gốc money on the line cho “have money on the line”.

Nghĩa thường dùng

có tiền đang gặp rủi ro cụm từ

“With so much money on the line, we need to be careful.”Với nhiều tiền đang gặp rủi ro, chúng ta cần cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...