Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have money to spare

/hæv ˈmʌni tə spɛr/

Nghĩa thường dùng

Có tiền dư để chi tiêu. cụm từ

“If you have money to spare, consider donating.”Nếu bạn có tiền dư, hãy xem xét việc quyên góp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...