Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have no option

Nghĩa thường dùng

không còn lựa chọn nào khác verb+adv+noun

“You’re lucky to have a choice, a lot of people stay at home because they have no option.”Bạn may mắn vì có sự lựa chọn, nhiều người ở nhà vì họ không còn lựa chọn nào khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...