Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have patience

/hæv ˈpeɪʃəns/

Nghĩa thường dùng

Giữ bình tĩnh và chờ đợi điều gì đó. cụm từ

“You need to have patience while learning a new skill.”Bạn cần kiên nhẫn khi học một kỹ năng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...