Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resonance

/ˈrɛzənəns/

Đang hiển thị mục gốc resonance cho “have resonance”.

Nghĩa thường dùng

hiện tượng cộng hưởng hoặc ảnh hưởng sâu sắc về mặt cảm xúc danh từ

“The song has a special resonance with young people.”Bài hát có sự cộng hưởng đặc biệt với giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...