resonance
/ˈrɛzənəns/
Đang hiển thị mục gốc resonance cho “have resonance”.
Nghĩa thường dùng
hiện tượng cộng hưởng hoặc ảnh hưởng sâu sắc về mặt cảm xúc
danh từ
“The song has a special resonance with young people.”Bài hát có sự cộng hưởng đặc biệt với giới trẻ.