Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have sympathy

Nghĩa thường dùng

cảm thông (với ai đó) cụm từ

“I have no sympathy for airlines that lose customers because they’re too lazy to give them a warm welcome when they step on board.”Tôi không cảm thông với các hãng hàng không mất khách chỉ vì họ quá lười chào đón khách lên máy bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...