Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have the ability to

Nghĩa thường dùng

có khả năng làm gì verb+det+noun

“He makes useful contributions in class and has the ability to explain difficult ideas clearly to less able pupils.”Cậu ấy đóng góp tích cực trong lớp và có khả năng giải thích ý tưởng khó một cách rõ ràng cho các bạn yếu hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...