Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

means

/miːnz/

Đang hiển thị mục gốc means cho “have the means”.

Nghĩa thường dùng

cách thức danh từ

“This means a lot to me.”Điều này có ý nghĩa lớn với tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...