Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have the time of your life

/hæv ðə taɪm əv jʊr laɪf/

Nghĩa thường dùng

tận hưởng cuộc sống rất nhiều cụm từ

“We had the time of our lives at the festival.”Chúng tôi đã tận hưởng cuộc sống tuyệt vời tại lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...