Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have time on your hands

/hæv taɪm ɒn jʊr hændz/

Nghĩa thường dùng

Có thời gian rảnh rỗi. cụm từ

“When you have time on your hands, you can learn new skills.”Khi bạn có thời gian rảnh, bạn có thể học những kỹ năng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...