have time on your hands
/hæv taɪm ɒn jʊr hændz/
Nghĩa thường dùng
Có thời gian rảnh rỗi.
cụm từ
“When you have time on your hands, you can learn new skills.”Khi bạn có thời gian rảnh, bạn có thể học những kỹ năng mới.