Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep a secret

/tuː kiːp ə ˈsiːkrɪt/

Đang hiển thị mục gốc to keep a secret cho “have to keep a secret”.

Nghĩa thường dùng

không nói cho ai biết điều gì riêng tư cụm từ

“I promised to keep her secret.”Tôi hứa sẽ giữ bí mật của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...