have your back
/hæv jʊr bæk/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ ai đó trong những lúc khó khăn
cụm từ
“I know she has my back no matter what happens.”Tôi biết cô ấy sẽ hỗ trợ tôi bất kể điều gì xảy ra.