Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have your back

/hæv jʊr bæk/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ ai đó trong những lúc khó khăn cụm từ

“I know she has my back no matter what happens.”Tôi biết cô ấy sẽ hỗ trợ tôi bất kể điều gì xảy ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...