Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have your cake and eat it

/hæv jɔː ˈkeɪk ənd ˈiːt ɪt/

Nghĩa thường dùng

muốn được cả hai đằng (điều không thể có cùng lúc) thành ngữ

“You can't have your cake and eat it — either save the money or spend it.”Bạn không thể được cả hai đằng — hoặc để dành tiền, hoặc tiêu nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...